⚡ TÓM TẮT ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG VÀNG CHUẨN VIỆT NAM
• 1 Lượng vàng = 1 Cây vàng = 10 Chỉ = 37.50 gram
• 1 Chỉ vàng = 10 Phân = 3.75 gram
• 1 Phân vàng = 10 Ly = 0.375 gram
• 1 Ounce vàng quốc tế (oz troy) = 31.1034768 gram = 0.829426 Lượng Việt Nam
1. Bảng đối chiếu đơn vị đo lường khối lượng vàng
| Đơn vị Việt Nam | Tương đương | Gam (Gram) | Kilôgam (Kg) |
|---|---|---|---|
| 1 Lượng (Cây) | 10 Chỉ | 37.50 g | 0.0375 kg |
| 1 Chỉ | 10 Phân | 3.75 g | 0.00375 kg |
| 1 Phân | 10 Ly | 0.375 g | 0.000375 kg |
| 1 Kg Vàng | 26.666 Lượng | 1,000 g | 1.000 kg |
2. Bảng phân loại tuổi vàng và hàm lượng vàng ròng (Karat)
Chữ cái "K" là viết tắt của Karat – thang đo độ tinh khiết của vàng trong tổng số 24 phần bằng nhau. Công thức tính hàm lượng vàng nguyên chất:
| Loại vàng | Hàm lượng thực | Tuổi vàng dân gian | Ứng dụng thực tế |
|---|---|---|---|
| Vàng 24K (9999) | 99.99% | 10 tuổi | Tích trữ, đầu tư, của hồi môn |
| Vàng 18K (750) | 75.00% | 7 tuổi rưỡi | Trang sức cao cấp, đính kim cương |
| Vàng 14K (585) | 58.33% | 6 tuổi | Trang sức phổ thông, bền chắc |
| Vàng 10K (416) | 41.67% | 4 tuổi | Trang sức giá rẻ, phụ kiện thời trang |
📊 Dữ Liệu Bảng Giá Vàng Tham Chiếu Hôm Nay
Tại thời điểm cập nhật, giá vàng miếng SJC giao dịch ở mức 139.30 - 142.30 triệu đ/lượng (chênh lệch mua - bán 3.00 triệu đ). Vàng nhẫn trơn 9999 neo quanh 137.40 - 140.90 triệu đ/lượng. Giá vàng thế giới quy đổi tương đương 125.68 triệu đ/lượng (Spot $4,096.16 USD/oz), chênh lệch trong nước và quốc tế ở mức 13.62 đến 16.62 triệu đ/lượng.